out-top
UK/aʊt tɒp/
US/aʊt tɒp/
giọng máy của trình duyệt
out-top nghĩa là cao hơn, trội hơn, vượt hơn.
Nghĩa của out-top
Ngoại động từ
- Cao hơn.
- Trội hơn, vượt hơn.
Dạng từ của out-top
| Ngôi thứ ba số ít | out-tops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | out-topping |
| Quá khứ phân từ | out-topped |
| Quá khứ | out-topped |
Câu hỏi thường gặp
out-top nghĩa là gì?
out-top (ngoại động từ) nghĩa là cao hơn, trội hơn, vượt hơn.
out-top phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của out-top: giọng Anh (UK) /aʊt tɒp/, giọng Mỹ (US) /aʊt tɒp/.