outate
giọng máy của trình duyệt
outate nghĩa là ăn khoẻ hơn.
Nghĩa của outate
Ngoại động từ
- Ăn khoẻ hơn.
Câu hỏi thường gặp
outate nghĩa là gì?
outate (ngoại động từ) nghĩa là ăn khoẻ hơn.
outate nghĩa là ăn khoẻ hơn.
outate (ngoại động từ) nghĩa là ăn khoẻ hơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.