outback
US/ˈaʊtbæk/
giọng máy của trình duyệt
outback nghĩa là xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, rừng núi.
Nghĩa của outback
Tính từ
- Uc Xa xôi hẻo lánh.
- Ở rừng rú.
Danh từ
- Uc Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.
- The outback Rừng núi.
Dạng từ của outback
| Số nhiều | outbacks |
| So sánh hơn | more outback |
| So sánh nhất | most outback |
| Ngôi thứ ba số ít | outbacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbacking |
| Quá khứ phân từ | outbacked |
| Quá khứ | outbacked |
Câu hỏi thường gặp
outback nghĩa là gì?
outback (tính từ, danh từ) nghĩa là xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, rừng núi.
outback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outback: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbæk/.