TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outback

US/ˈaʊtbæk/ giọng máy của trình duyệt

outback nghĩa là xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, rừng núi.

Nghĩa của outback

Tính từ

  1. Uc Xa xôi hẻo lánh.
  2. Ở rừng rú.

Danh từ

  1. Uc Vùng định cư xa xôi hẻo lánh, vùng xa xôi hẻo lánh.
  2. The outback Rừng núi.

Dạng từ của outback

Số nhiềuoutbacks
So sánh hơnmore outback
So sánh nhấtmost outback
Ngôi thứ ba số ítoutbacks
Hiện tại phân từ (-ing)outbacking
Quá khứ phân từoutbacked
Quá khứoutbacked

Câu hỏi thường gặp

outback nghĩa là gì?

outback (tính từ, danh từ) nghĩa là xa xôi hẻo lánh, ở rừng rú, rừng núi.

outback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outback: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.