outbalance
US/ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/
giọng máy của trình duyệt
outbalance nghĩa là nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn.
Nghĩa của outbalance
Ngoại động từ
- Nặng hơn.
- Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.
Dạng từ của outbalance
| Ngôi thứ ba số ít | outbalances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbalancing |
| Quá khứ phân từ | outbalanced |
| Quá khứ | outbalanced |
Câu hỏi thường gặp
outbalance nghĩa là gì?
outbalance (ngoại động từ) nghĩa là nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn.
outbalance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbalance: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/.