TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbalance

US/ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/ giọng máy của trình duyệt

outbalance nghĩa là nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn.

Nghĩa của outbalance

Ngoại động từ

  1. Nặng hơn.
  2. Có tác dụng hơn, có giá trị hơn, quan trọng hơn.

Dạng từ của outbalance

Ngôi thứ ba số ítoutbalances
Hiện tại phân từ (-ing)outbalancing
Quá khứ phân từoutbalanced
Quá khứoutbalanced

Câu hỏi thường gặp

outbalance nghĩa là gì?

outbalance (ngoại động từ) nghĩa là nặng hơn, có tác dụng hơn, có giá trị hơn.

outbalance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outbalance: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.