outbade
giọng máy của trình duyệt
outbade nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.
Nghĩa của outbade
Ngoại động từ
- Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.
- Cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện).
- Vượt hơn, trội hơn.
Câu hỏi thường gặp
outbade nghĩa là gì?
outbade (ngoại động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.