TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbade

giọng máy của trình duyệt

outbade nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.

Nghĩa của outbade

Ngoại động từ

  1. Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.
  2. Cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện).
  3. Vượt hơn, trội hơn.

Câu hỏi thường gặp

outbade nghĩa là gì?

outbade (ngoại động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.