outbid
UK/aʊtˈbɪd/
US/aʊtˈbɪd/
giọng máy của trình duyệt
outbid nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.
Nghĩa của outbid
Ngoại động từ
- Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.
- Cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện).
- Vượt hơn, trội hơn.
Dạng từ của outbid
| Ngôi thứ ba số ít | outbids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbidding |
| Quá khứ | outbid |
| Quá khứ phân từ | outbid |
Câu hỏi thường gặp
outbid nghĩa là gì?
outbid (ngoại động từ) nghĩa là trả giá cao hơn, hứa hẹn nhiều hơn, cường điệu hơn, phóng đại hơn.
outbid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbid: giọng Anh (UK) /aʊtˈbɪd/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈbɪd/.