outboard
US/ˈɑʊt.ˌbɔrd/
giọng máy của trình duyệt
outboard nghĩa là ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
Nghĩa của outboard
Tính từ
- Hàng hải Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
- Có máy gắn ở ngoài (tàu).
Phó từ
- Hàng hải Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
Danh từ
- Thuyền có máy gắn ngoài.
Dạng từ của outboard
| Số nhiều | outboards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outboard
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outboard nghĩa là gì?
outboard (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
outboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outboard: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌbɔrd/.