TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outboard

US/ˈɑʊt.ˌbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

outboard nghĩa là ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.

Nghĩa của outboard

Tính từ

  1. Hàng hải Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.
  2. Có máy gắn ở ngoài (tàu).

Phó từ

  1. Hàng hải Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.

Danh từ

  1. Thuyền có máy gắn ngoài.

Dạng từ của outboard

Số nhiềuoutboards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outboard

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outboard nghĩa là gì?

outboard (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.

outboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outboard: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.