outborn
giọng máy của trình duyệt
outborn nghĩa là sinh ở nước ngoài.
Nghĩa của outborn
Tính từ
- Sinh ở nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
outborn nghĩa là gì?
outborn (tính từ) nghĩa là sinh ở nước ngoài.
outborn nghĩa là sinh ở nước ngoài.
outborn (tính từ) nghĩa là sinh ở nước ngoài.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.