TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outborn

giọng máy của trình duyệt

outborn nghĩa là sinh ở nước ngoài.

Nghĩa của outborn

Tính từ

  1. Sinh ở nước ngoài.

Câu hỏi thường gặp

outborn nghĩa là gì?

outborn (tính từ) nghĩa là sinh ở nước ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.