outbound
US/ˈaʊtbaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
outbound nghĩa là đi ra nước ngoài.
Nghĩa của outbound
Tính từ
- Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.
Dạng từ của outbound
| Số nhiều | outbounds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outbound
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outbound nghĩa là gì?
outbound (tính từ) nghĩa là đi ra nước ngoài.
outbound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbound: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbaʊnd/.