TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbound

US/ˈaʊtbaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

outbound nghĩa là đi ra nước ngoài.

Nghĩa của outbound

Tính từ

  1. Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.

Dạng từ của outbound

Số nhiềuoutbounds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outbound

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outbound nghĩa là gì?

outbound (tính từ) nghĩa là đi ra nước ngoài.

outbound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outbound: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.