TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbounds

giọng máy của trình duyệt

outbounds nghĩa là ngoại cảnh, biên giới nước ngoài.

Nghĩa của outbounds

Danh từ

  1. Ngoại cảnh; biên giới nước ngoài.

Câu hỏi thường gặp

outbounds nghĩa là gì?

outbounds (danh từ) nghĩa là ngoại cảnh, biên giới nước ngoài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.