outbox
UK/ˈaʊtbɒks/
US/ˈaʊtbɑks/
giọng máy của trình duyệt
outbox nghĩa là hộp thư đi, hòm thư đi.
Nghĩa của outbox
Danh từ
- Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.
Dạng từ của outbox
| Số nhiều | outboxes |
| Ngôi thứ ba số ít | outboxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outboxing |
| Quá khứ phân từ | outboxed |
| Quá khứ | outboxed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outbox
Trái nghĩa
Họ từ của outbox
Nguồn gốc từ outbox
Là kết hợp của hai từ tiếng Anh out (đi ra) và box (hộp).
Câu hỏi thường gặp
outbox nghĩa là gì?
outbox (danh từ) nghĩa là hộp thư đi, hòm thư đi.
outbox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbox: giọng Anh (UK) /ˈaʊtbɒks/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbɑks/.