outbrag
giọng máy của trình duyệt
outbrag nghĩa là nói khoác hơn.
Nghĩa của outbrag
Ngoại động từ
- Nói khoác hơn (ai).
Dạng từ của outbrag
| Ngôi thứ ba số ít | outbrags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbragging |
| Quá khứ phân từ | outbragged |
| Quá khứ | outbragged |
Câu hỏi thường gặp
outbrag nghĩa là gì?
outbrag (ngoại động từ) nghĩa là nói khoác hơn.