outbrave
UK/aʊtˈbɹeɪv/
giọng máy của trình duyệt
outbrave nghĩa là can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại.
Nghĩa của outbrave
Ngoại động từ
- Can đảm hơn.
- Đương đầu với, đối chọi lại.
Dạng từ của outbrave
| Ngôi thứ ba số ít | outbraves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbraving |
| Quá khứ phân từ | outbraved |
| Quá khứ | outbraved |
Câu hỏi thường gặp
outbrave nghĩa là gì?
outbrave (ngoại động từ) nghĩa là can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại.
outbrave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbrave: giọng Anh (UK) /aʊtˈbɹeɪv/.