TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbrave

UK/aʊtˈbɹeɪv/ giọng máy của trình duyệt

outbrave nghĩa là can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại.

Nghĩa của outbrave

Ngoại động từ

  1. Can đảm hơn.
  2. Đương đầu với, đối chọi lại.

Dạng từ của outbrave

Ngôi thứ ba số ítoutbraves
Hiện tại phân từ (-ing)outbraving
Quá khứ phân từoutbraved
Quá khứoutbraved

Câu hỏi thường gặp

outbrave nghĩa là gì?

outbrave (ngoại động từ) nghĩa là can đảm hơn, đương đầu với, đối chọi lại.

outbrave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outbrave: giọng Anh (UK) /aʊtˈbɹeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.