TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbreak

UK/ˈaʊtbɹeɪk/ US/ˈaʊtbɹeɪk/ giọng máy của trình duyệt

outbreak nghĩa là sự phun lửa, cơn, sự bộc phát, phun ra.

Nghĩa của outbreak

Danh từ

  1. Sự phun lửa (núi lửa).
  2. Cơn; sự bộc phát.
    • an outbreak of angercơn giận, sự nổi xung
  3. Sự bùng nổ (của chiến tranh...).
    • at the outbreak of warkhi chiến tranh bùng nổ
  4. Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng).
  5. Địa lý,địa chất (như) outcrop.

Nội động từ

  1. Phun ra, phụt ra.
  2. Bùng nổ.

Dạng từ của outbreak

Số nhiềuoutbreaks
Ngôi thứ ba số ítoutbreaks
Hiện tại phân từ (-ing)outbreaking
Quá khứoutbroke
Quá khứ phân từoutbroken

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outbreak

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outbreak nghĩa là gì?

outbreak (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự phun lửa, cơn, sự bộc phát, phun ra.

outbreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outbreak: giọng Anh (UK) /ˈaʊtbɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbɹeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.