outbreak
UK/ˈaʊtbɹeɪk/
US/ˈaʊtbɹeɪk/
giọng máy của trình duyệt
outbreak nghĩa là sự phun lửa, cơn, sự bộc phát, phun ra.
Nghĩa của outbreak
Danh từ
- Sự phun lửa (núi lửa).
- Cơn; sự bộc phát.
- an outbreak of angercơn giận, sự nổi xung
- Sự bùng nổ (của chiến tranh...).
- at the outbreak of warkhi chiến tranh bùng nổ
- Sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng).
- Địa lý,địa chất (như) outcrop.
Nội động từ
- Phun ra, phụt ra.
- Bùng nổ.
Dạng từ của outbreak
| Số nhiều | outbreaks |
| Ngôi thứ ba số ít | outbreaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbreaking |
| Quá khứ | outbroke |
| Quá khứ phân từ | outbroken |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outbreak
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outbreak nghĩa là gì?
outbreak (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự phun lửa, cơn, sự bộc phát, phun ra.
outbreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outbreak: giọng Anh (UK) /ˈaʊtbɹeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtbɹeɪk/.