outbred
giọng máy của trình duyệt
outbred nghĩa là giao phối xa.
Nghĩa của outbred
Tính từ
- Sinh vật học Giao phối xa.
Câu hỏi thường gặp
outbred nghĩa là gì?
outbred (tính từ) nghĩa là giao phối xa.
outbred nghĩa là giao phối xa.
outbred (tính từ) nghĩa là giao phối xa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.