outbuild
giọng máy của trình duyệt
outbuild nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.
Nghĩa của outbuild
Ngoại động từ
- Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
Dạng từ của outbuild
| Ngôi thứ ba số ít | outbuilds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outbuilding |
| Quá khứ phân từ | outbuilt |
| Quá khứ | outbuilt |
Câu hỏi thường gặp
outbuild nghĩa là gì?
outbuild (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.