TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outbuilt

giọng máy của trình duyệt

outbuilt nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.

Nghĩa của outbuilt

Ngoại động từ

  1. Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.

Câu hỏi thường gặp

outbuilt nghĩa là gì?

outbuilt (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.