outbuilt
giọng máy của trình duyệt
outbuilt nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.
Nghĩa của outbuilt
Ngoại động từ
- Xây dựng nhiều hơn, xây dựng quy mô hơn, xây dựng bền hơn.
Câu hỏi thường gặp
outbuilt nghĩa là gì?
outbuilt (ngoại động từ) nghĩa là xây dựng nhiều hơn, xây dựng bền hơn.