TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outburst

UK/ˈaʊ̯tˌbɜːst/ US/ˈaʊ̯tˌbɝst/ giọng máy của trình duyệt

outburst nghĩa là sự phun lửa, sự bột phát, sự bùng nổ.

Nghĩa của outburst

Danh từ

  1. Sự phun lửa (núi lửa).
  2. Sự bột phát, sự bùng nổ.
  3. Cơn (giận...).

Dạng từ của outburst

Số nhiềuoutbursts
Ngôi thứ ba số ítoutbursts
Hiện tại phân từ (-ing)outbursting
Quá khứ phân từoutburst
Quá khứoutburst

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outburst

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outburst nghĩa là gì?

outburst (danh từ) nghĩa là sự phun lửa, sự bột phát, sự bùng nổ.

outburst phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outburst: giọng Anh (UK) /ˈaʊ̯tˌbɜːst/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊ̯tˌbɝst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.