outcaste
UK/ˈaʊtkɑːst/
US/ˈaʊtkæst/
giọng máy của trình duyệt
outcaste nghĩa là Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.
Nghĩa của outcaste
Danh từ
- Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.
Dạng từ của outcaste
| Số nhiều | outcastes |
| Ngôi thứ ba số ít | outcastes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outcasting |
| Quá khứ phân từ | outcasted |
| Quá khứ | outcasted |
Câu hỏi thường gặp
outcaste nghĩa là gì?
outcaste (danh từ) nghĩa là Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.
outcaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outcaste: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkæst/.