TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outcaste

UK/ˈaʊtkɑːst/ US/ˈaʊtkæst/ giọng máy của trình duyệt

outcaste nghĩa là Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.

Nghĩa của outcaste

Danh từ

  1. Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.

Dạng từ của outcaste

Số nhiềuoutcastes
Ngôi thứ ba số ítoutcastes
Hiện tại phân từ (-ing)outcasting
Quá khứ phân từoutcasted
Quá khứoutcasted

Câu hỏi thường gặp

outcaste nghĩa là gì?

outcaste (danh từ) nghĩa là Người bị khai trừ khỏi đẳng cấp; người bị mất địa vị trong đẳng cấp.

outcaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outcaste: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkɑːst/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.