outclearing
giọng máy của trình duyệt
outclearing nghĩa là Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).
Nghĩa của outclearing
Danh từ
- Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).
Dạng từ của outclearing
| Số nhiều | outclearings |
Câu hỏi thường gặp
outclearing nghĩa là gì?
outclearing (danh từ) nghĩa là Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).