outclimb
giọng máy của trình duyệt
outclimb nghĩa là trèo giỏi hơn.
Nghĩa của outclimb
Ngoại động từ
- Trèo giỏi hơn.
Dạng từ của outclimb
| Ngôi thứ ba số ít | outclimbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outclimbing |
| Quá khứ phân từ | outclimbed |
| Quá khứ | outclimbed |
Câu hỏi thường gặp
outclimb nghĩa là gì?
outclimb (ngoại động từ) nghĩa là trèo giỏi hơn.