TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outclimb

giọng máy của trình duyệt

outclimb nghĩa là trèo giỏi hơn.

Nghĩa của outclimb

Ngoại động từ

  1. Trèo giỏi hơn.

Dạng từ của outclimb

Ngôi thứ ba số ítoutclimbs
Hiện tại phân từ (-ing)outclimbing
Quá khứ phân từoutclimbed
Quá khứoutclimbed

Câu hỏi thường gặp

outclimb nghĩa là gì?

outclimb (ngoại động từ) nghĩa là trèo giỏi hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.