outdance
giọng máy của trình duyệt
outdance nghĩa là nhảy giỏi hơn, nhảy lâu hơn.
Nghĩa của outdance
Ngoại động từ
- Nhảy giỏi hơn (ai), nhảy lâu hơn (ai).
Dạng từ của outdance
| Ngôi thứ ba số ít | outdances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdancing |
| Quá khứ phân từ | outdanced |
| Quá khứ | outdanced |
Câu hỏi thường gặp
outdance nghĩa là gì?
outdance (ngoại động từ) nghĩa là nhảy giỏi hơn, nhảy lâu hơn.