TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outcry

UK/ˈaʊtkɹaɪ/ US/ˈaʊtkɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

outcry nghĩa là sự la thét, tiếng la thét, sự la ó, kêu to hơn.

Nghĩa của outcry

Danh từ

  1. Sự la thét; tiếng la thét.
  2. Sự la ó, sự phản đối kịch liệt.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự bán đấu giá.

Ngoại động từ

  1. Kêu to hơn (ai), la thét to hơn ai.

Dạng từ của outcry

Số nhiềuoutcries
Ngôi thứ ba số ítoutcries
Hiện tại phân từ (-ing)outcrying
Quá khứ phân từoutcried
Quá khứoutcried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outcry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outcry nghĩa là gì?

outcry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự la thét, tiếng la thét, sự la ó, kêu to hơn.

outcry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outcry: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.