outcry
UK/ˈaʊtkɹaɪ/
US/ˈaʊtkɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
outcry nghĩa là sự la thét, tiếng la thét, sự la ó, kêu to hơn.
Nghĩa của outcry
Danh từ
- Sự la thét; tiếng la thét.
- Sự la ó, sự phản đối kịch liệt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự bán đấu giá.
Ngoại động từ
- Kêu to hơn (ai), la thét to hơn ai.
Dạng từ của outcry
| Số nhiều | outcries |
| Ngôi thứ ba số ít | outcries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outcrying |
| Quá khứ phân từ | outcried |
| Quá khứ | outcried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outcry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outcry nghĩa là gì?
outcry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự la thét, tiếng la thét, sự la ó, kêu to hơn.
outcry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outcry: giọng Anh (UK) /ˈaʊtkɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtkɹaɪ/.