outdate
UK/aʊtˈdeɪt/
US/aʊtˈdeɪt/
giọng máy của trình duyệt
outdate nghĩa là làm lỗi thời.
Nghĩa của outdate
Ngoại động từ
- Làm lỗi thời.
Dạng từ của outdate
| So sánh hơn | more outdate |
| So sánh nhất | most outdate |
| Ngôi thứ ba số ít | outdates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdating |
| Quá khứ phân từ | outdated |
| Quá khứ | outdated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdate
Trái nghĩa
Họ từ của outdate
Câu hỏi thường gặp
outdate nghĩa là gì?
outdate (ngoại động từ) nghĩa là làm lỗi thời.
outdate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outdate: giọng Anh (UK) /aʊtˈdeɪt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈdeɪt/.