TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdare

giọng máy của trình duyệt

outdare nghĩa là liều hơn, đương đầu với, đối chọi với.

Nghĩa của outdare

Ngoại động từ

  1. Liều hơn.
  2. Đương đầu với, đối chọi với.

Dạng từ của outdare

Ngôi thứ ba số ítoutdares
Hiện tại phân từ (-ing)outdaring
Quá khứ phân từoutdared
Quá khứoutdared

Câu hỏi thường gặp

outdare nghĩa là gì?

outdare (ngoại động từ) nghĩa là liều hơn, đương đầu với, đối chọi với.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.