outdare
giọng máy của trình duyệt
outdare nghĩa là liều hơn, đương đầu với, đối chọi với.
Nghĩa của outdare
Ngoại động từ
- Liều hơn.
- Đương đầu với, đối chọi với.
Dạng từ của outdare
| Ngôi thứ ba số ít | outdares |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdaring |
| Quá khứ phân từ | outdared |
| Quá khứ | outdared |
Câu hỏi thường gặp
outdare nghĩa là gì?
outdare (ngoại động từ) nghĩa là liều hơn, đương đầu với, đối chọi với.