TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdent

giọng máy của trình duyệt

outdent nghĩa là giảm thụt lề, giảm lề.

Nghĩa của outdent

Động từ

  1. máy tính Giảm thụt lề, giảm lề, nhô lề.

Dạng từ của outdent

Số nhiềuoutdents
Ngôi thứ ba số ítoutdents
Hiện tại phân từ (-ing)outdenting
Quá khứ phân từoutdented
Quá khứoutdented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outdent nghĩa là gì?

outdent (động từ) nghĩa là giảm thụt lề, giảm lề.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.