outdent
giọng máy của trình duyệt
outdent nghĩa là giảm thụt lề, giảm lề.
Nghĩa của outdent
Động từ
- máy tính Giảm thụt lề, giảm lề, nhô lề.
Dạng từ của outdent
| Số nhiều | outdents |
| Ngôi thứ ba số ít | outdents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdenting |
| Quá khứ phân từ | outdented |
| Quá khứ | outdented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outdent nghĩa là gì?
outdent (động từ) nghĩa là giảm thụt lề, giảm lề.