TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdated

UK/aʊtˈdeɪtɪd/ US/aʊtˈdeɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

outdated nghĩa là lỗi thời, cổ.

Nghĩa của outdated

Tính từ

  1. Lỗi thời, cổ.

Dạng từ của outdated

So sánh hơnmore outdated
So sánh nhấtmost outdated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdated

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outdated nghĩa là gì?

outdated (tính từ) nghĩa là lỗi thời, cổ.

outdated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outdated: giọng Anh (UK) /aʊtˈdeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈdeɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.