outdone
UK/aʊtˈdʌn/
US/aʊtˈdʌn/
giọng máy của trình duyệt
outdone nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.
Nghĩa của outdone
Ngoại động từ
- Vượt, hơn hẳn.
- Làm giỏi hơn.
- to outdo oneselfvượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực
Câu hỏi thường gặp
outdone nghĩa là gì?
outdone (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.
outdone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outdone: giọng Anh (UK) /aʊtˈdʌn/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈdʌn/.