TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdo

US/aʊtˈdu/ giọng máy của trình duyệt

outdo nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.

Nghĩa của outdo

Ngoại động từ

  1. Vượt, hơn hẳn.
  2. Làm giỏi hơn.
    • to outdo oneselfvượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực

Dạng từ của outdo

Ngôi thứ ba số ítoutdoes
Hiện tại phân từ (-ing)outdoing
Quá khứoutdid
Quá khứ phân từoutdone

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outdo nghĩa là gì?

outdo (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.

outdo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outdo: giọng Mỹ (US) /aʊtˈdu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.