outdo
US/aʊtˈdu/
giọng máy của trình duyệt
outdo nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.
Nghĩa của outdo
Ngoại động từ
- Vượt, hơn hẳn.
- Làm giỏi hơn.
- to outdo oneselfvượt hơn hẳn mình trước đây; hết sức, cố gắng, nổ lực
Dạng từ của outdo
| Ngôi thứ ba số ít | outdoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outdoing |
| Quá khứ | outdid |
| Quá khứ phân từ | outdone |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outdo
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outdo nghĩa là gì?
outdo (ngoại động từ) nghĩa là vượt, hơn hẳn, làm giỏi hơn.
outdo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outdo: giọng Mỹ (US) /aʊtˈdu/.