outdrawn
giọng máy của trình duyệt
outdrawn nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).
Nghĩa của outdrawn
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rút súng ra nhanh hơn (ai).
- Có sức thu hút mạnh hơn.
Dạng từ của outdrawn
| So sánh hơn | more outdrawn |
| So sánh nhất | most outdrawn |
Câu hỏi thường gặp
outdrawn nghĩa là gì?
outdrawn (ngoại động từ) nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).