TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outdrew

giọng máy của trình duyệt

outdrew nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).

Nghĩa của outdrew

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rút súng ra nhanh hơn (ai).
  2. Có sức thu hút mạnh hơn.

Câu hỏi thường gặp

outdrew nghĩa là gì?

outdrew (ngoại động từ) nghĩa là Rút súng ra nhanh hơn (ai).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.