outeat
giọng máy của trình duyệt
outeat nghĩa là ăn khoẻ hơn.
Nghĩa của outeat
Ngoại động từ
- Ăn khoẻ hơn.
Dạng từ của outeat
| Ngôi thứ ba số ít | outeats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outeating |
| Quá khứ | outate |
| Quá khứ phân từ | outeaten |
Câu hỏi thường gặp
outeat nghĩa là gì?
outeat (ngoại động từ) nghĩa là ăn khoẻ hơn.