outface
US/ˌɑʊt.ˈfeɪs/
giọng máy của trình duyệt
outface nghĩa là nhìn chằm chằm, đương đầu với, thách thức.
Nghĩa của outface
Ngoại động từ
- Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đương đầu với; thách thức.
Dạng từ của outface
| Ngôi thứ ba số ít | outfaces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfacing |
| Quá khứ phân từ | outfaced |
| Quá khứ | outfaced |
Câu hỏi thường gặp
outface nghĩa là gì?
outface (ngoại động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm, đương đầu với, thách thức.
outface phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outface: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈfeɪs/.