TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outface

US/ˌɑʊt.ˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

outface nghĩa là nhìn chằm chằm, đương đầu với, thách thức.

Nghĩa của outface

Ngoại động từ

  1. Nhìn chằm chằm (khiến ai phải luống cuống).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đương đầu với; thách thức.

Dạng từ của outface

Ngôi thứ ba số ítoutfaces
Hiện tại phân từ (-ing)outfacing
Quá khứ phân từoutfaced
Quá khứoutfaced

Câu hỏi thường gặp

outface nghĩa là gì?

outface (ngoại động từ) nghĩa là nhìn chằm chằm, đương đầu với, thách thức.

outface phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outface: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.