TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outerwear

US/ˈɑʊ.tɜː.ˌwɛr/ giọng máy của trình duyệt

outerwear nghĩa là quần áo ngoài, áo khoác ngoài.

Nghĩa của outerwear

Danh từ

  1. Quần áo ngoài; áo khoác ngoài (áo mưa, áo ấm...).

Dạng từ của outerwear

Số nhiềuouterwears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outerwear

Trái nghĩa

Họ từ của outerwear

Câu hỏi thường gặp

outerwear nghĩa là gì?

outerwear (danh từ) nghĩa là quần áo ngoài, áo khoác ngoài.

outerwear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outerwear: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊ.tɜː.ˌwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.