TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfall

US/ˈaʊtˌfɔl/ giọng máy của trình duyệt

outfall nghĩa là cửa sông, cửa cống.

Nghĩa của outfall

Danh từ

  1. Cửa sông; cửa cống.

Dạng từ của outfall

Ngôi thứ ba số ítoutfalls
Hiện tại phân từ (-ing)outfalling
Quá khứoutfell
Quá khứ phân từoutfallen
Số nhiềuoutfalls

Câu hỏi thường gặp

outfall nghĩa là gì?

outfall (danh từ) nghĩa là cửa sông, cửa cống.

outfall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfall: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌfɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.