outfall
US/ˈaʊtˌfɔl/
giọng máy của trình duyệt
outfall nghĩa là cửa sông, cửa cống.
Nghĩa của outfall
Danh từ
- Cửa sông; cửa cống.
Dạng từ của outfall
| Ngôi thứ ba số ít | outfalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfalling |
| Quá khứ | outfell |
| Quá khứ phân từ | outfallen |
| Số nhiều | outfalls |
Câu hỏi thường gặp
outfall nghĩa là gì?
outfall (danh từ) nghĩa là cửa sông, cửa cống.
outfall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfall: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtˌfɔl/.