outfield
US/ˈaʊtfild/
giọng máy của trình duyệt
outfield nghĩa là ruộng bỏ cỏ mọc.
Nghĩa của outfield
Danh từ
- Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).
- Thể dục, thể thao Khu vực xa cửa thành (crickê).
- Phạm vi ngoài sự hiểu biết.
Dạng từ của outfield
| Số nhiều | outfields |
| Ngôi thứ ba số ít | outfields |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfielding |
| Quá khứ phân từ | outfielded |
| Quá khứ | outfielded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfield
Trái nghĩa
Họ từ của outfield
Câu hỏi thường gặp
outfield nghĩa là gì?
outfield (danh từ) nghĩa là ruộng bỏ cỏ mọc.
outfield phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfield: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtfild/.