TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfield

US/ˈaʊtfild/ giọng máy của trình duyệt

outfield nghĩa là ruộng bỏ cỏ mọc.

Nghĩa của outfield

Danh từ

  1. Ruộng đất xa trang trại; ruộng bỏ cỏ mọc (để chăn nuôi).
  2. Thể dục, thể thao Khu vực xa cửa thành (crickê).
  3. Phạm vi ngoài sự hiểu biết.

Dạng từ của outfield

Số nhiềuoutfields
Ngôi thứ ba số ítoutfields
Hiện tại phân từ (-ing)outfielding
Quá khứ phân từoutfielded
Quá khứoutfielded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfield

Trái nghĩa

Họ từ của outfield

Câu hỏi thường gặp

outfield nghĩa là gì?

outfield (danh từ) nghĩa là ruộng bỏ cỏ mọc.

outfield phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfield: giọng Mỹ (US) /ˈaʊtfild/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.