outfight
giọng máy của trình duyệt
outfight nghĩa là đánh thắng, đánh giỏi hơn.
Nghĩa của outfight
Ngoại động từ
- Đánh thắng.
- Đánh giỏi hơn.
Dạng từ của outfight
| Ngôi thứ ba số ít | outfights |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfighting |
| Quá khứ phân từ | outfought |
| Quá khứ | outfought |
Câu hỏi thường gặp
outfight nghĩa là gì?
outfight (ngoại động từ) nghĩa là đánh thắng, đánh giỏi hơn.