outfit
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtfɪt/
US/ˈaʊtfɪt/
giọng máy của trình duyệt
outfit nghĩa là đồ trang bị, quần áo giày mũ, cung cấp, trang bị.
Nghĩa của outfit
Danh từ
- Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.
- carpenter's outfitbộ đồ nghề thợ mộc
- Sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...).
- Thông tục Tổ, đội (thợ...).
- Quân sự Đơn vị.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hãnh kinh doanh.
Ngoại động từ
- Cung cấp, trang bị.
Dạng từ của outfit
| Số nhiều | outfits |
| Ngôi thứ ba số ít | outfits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfitting |
| Quá khứ phân từ | outfitted |
| Quá khứ | outfitted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outfit nghĩa là gì?
outfit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ trang bị, quần áo giày mũ, cung cấp, trang bị.
outfit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfit: giọng Anh (UK) /ˈaʊtfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtfɪt/.