TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfit

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈaʊtfɪt/ US/ˈaʊtfɪt/ giọng máy của trình duyệt

outfit nghĩa là đồ trang bị, quần áo giày mũ, cung cấp, trang bị.

Nghĩa của outfit

Danh từ

  1. Đồ trang bị, quần áo giày mũ...; bộ đồ nghề.
    • carpenter's outfitbộ đồ nghề thợ mộc
  2. Sự trang bị đầy đủ (để đi đâu...).
  3. Thông tục Tổ, đội (thợ...).
  4. Quân sự Đơn vị.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hãnh kinh doanh.

Ngoại động từ

  1. Cung cấp, trang bị.

Dạng từ của outfit

Số nhiềuoutfits
Ngôi thứ ba số ítoutfits
Hiện tại phân từ (-ing)outfitting
Quá khứ phân từoutfitted
Quá khứoutfitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outfit nghĩa là gì?

outfit (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ trang bị, quần áo giày mũ, cung cấp, trang bị.

outfit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfit: giọng Anh (UK) /ˈaʊtfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈaʊtfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.