TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outflank

US/ˌɑʊt.ˈflæŋk/ giọng máy của trình duyệt

outflank nghĩa là đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn.

Nghĩa của outflank

Ngoại động từ

  1. Đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch).
  2. Dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khôn hơn, láu hơn.

Dạng từ của outflank

Ngôi thứ ba số ítoutflanks
Hiện tại phân từ (-ing)outflanking
Quá khứ phân từoutflanked
Quá khứoutflanked

Câu hỏi thường gặp

outflank nghĩa là gì?

outflank (ngoại động từ) nghĩa là đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn.

outflank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outflank: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈflæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.