outflank
US/ˌɑʊt.ˈflæŋk/
giọng máy của trình duyệt
outflank nghĩa là đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn.
Nghĩa của outflank
Ngoại động từ
- Đánh vào sườn (quân địch), đánh lấn vào sườn (quân địch).
- Dàn quân lấn vào sườn (của đội quân khác).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khôn hơn, láu hơn.
Dạng từ của outflank
| Ngôi thứ ba số ít | outflanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outflanking |
| Quá khứ phân từ | outflanked |
| Quá khứ | outflanked |
Câu hỏi thường gặp
outflank nghĩa là gì?
outflank (ngoại động từ) nghĩa là đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn.
outflank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outflank: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈflæŋk/.