outflow
US/ˈɑʊt.ˌfloʊ/
giọng máy của trình duyệt
outflow nghĩa là sự chảy mạnh ra, sự đi ra, lượng chảy ra, chảy mạnh ra.
Nghĩa của outflow
Danh từ
- Sự chảy mạnh ra (của nước); sự đi ra, sự thoát ra, sự chảy ra.
- Lượng chảy ra.
Nội động từ
- Chảy mạnh ra.
Dạng từ của outflow
| Số nhiều | outflows |
| Ngôi thứ ba số ít | outflows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outflowing |
| Quá khứ phân từ | outflowed |
| Quá khứ | outflowed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outflow
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outflow nghĩa là gì?
outflow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chảy mạnh ra, sự đi ra, lượng chảy ra, chảy mạnh ra.
outflow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outflow: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌfloʊ/.