TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outflow

US/ˈɑʊt.ˌfloʊ/ giọng máy của trình duyệt

outflow nghĩa là sự chảy mạnh ra, sự đi ra, lượng chảy ra, chảy mạnh ra.

Nghĩa của outflow

Danh từ

  1. Sự chảy mạnh ra (của nước); sự đi ra, sự thoát ra, sự chảy ra.
  2. Lượng chảy ra.

Nội động từ

  1. Chảy mạnh ra.

Dạng từ của outflow

Số nhiềuoutflows
Ngôi thứ ba số ítoutflows
Hiện tại phân từ (-ing)outflowing
Quá khứ phân từoutflowed
Quá khứoutflowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outflow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outflow nghĩa là gì?

outflow (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự chảy mạnh ra, sự đi ra, lượng chảy ra, chảy mạnh ra.

outflow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outflow: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌfloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.