TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outflew

giọng máy của trình duyệt

outflew nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.

Nghĩa của outflew

Ngoại động từ

  1. Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cao chạy xa bay.

Câu hỏi thường gặp

outflew nghĩa là gì?

outflew (ngoại động từ) nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.