outfly
UK/aʊtˈflaɪ/
US/aʊtˈflaɪ/
giọng máy của trình duyệt
outfly nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.
Nghĩa của outfly
Ngoại động từ
- Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
- Từ cổ,nghĩa cổ Cao chạy xa bay.
Dạng từ của outfly
| Ngôi thứ ba số ít | outflies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outflying |
| Quá khứ | outflew |
| Quá khứ phân từ | outflown |
Câu hỏi thường gặp
outfly nghĩa là gì?
outfly (ngoại động từ) nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.
outfly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfly: giọng Anh (UK) /aʊtˈflaɪ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈflaɪ/.