TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfly

UK/aʊtˈflaɪ/ US/aʊtˈflaɪ/ giọng máy của trình duyệt

outfly nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.

Nghĩa của outfly

Ngoại động từ

  1. Bay cao hơn, bay xa hơn, bay nhanh hơn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Cao chạy xa bay.

Dạng từ của outfly

Ngôi thứ ba số ítoutflies
Hiện tại phân từ (-ing)outflying
Quá khứoutflew
Quá khứ phân từoutflown

Câu hỏi thường gặp

outfly nghĩa là gì?

outfly (ngoại động từ) nghĩa là bay cao hơn, bay xa hơn, cao chạy xa bay.

outfly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfly: giọng Anh (UK) /aʊtˈflaɪ/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈflaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.