TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outfoot

US/ˌɑʊt.ˈfʊt/ giọng máy của trình duyệt

outfoot nghĩa là đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.

Nghĩa của outfoot

Ngoại động từ

  1. Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).

Dạng từ của outfoot

Ngôi thứ ba số ítoutfoots
Hiện tại phân từ (-ing)outfooting
Quá khứ phân từoutfooted
Quá khứoutfooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfoot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outfoot nghĩa là gì?

outfoot (ngoại động từ) nghĩa là đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.

outfoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outfoot: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈfʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.