outfoot
US/ˌɑʊt.ˈfʊt/
giọng máy của trình duyệt
outfoot nghĩa là đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.
Nghĩa của outfoot
Ngoại động từ
- Đi nhanh hơn (thuyền, người), chạy nhanh hơn (người).
Dạng từ của outfoot
| Ngôi thứ ba số ít | outfoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outfooting |
| Quá khứ phân từ | outfooted |
| Quá khứ | outfooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outfoot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outfoot nghĩa là gì?
outfoot (ngoại động từ) nghĩa là đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.
outfoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outfoot: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈfʊt/.