TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgaze

giọng máy của trình duyệt

outgaze nghĩa là nhìn, nhìn xa hơn.

Nghĩa của outgaze

Động từ

  1. Nhìn (làm ai phải luống cuống).
  2. Nhìn xa hơn.

Dạng từ của outgaze

Ngôi thứ ba số ítoutgazes
Hiện tại phân từ (-ing)outgazing
Quá khứ phân từoutgazed
Quá khứoutgazed

Câu hỏi thường gặp

outgaze nghĩa là gì?

outgaze (động từ) nghĩa là nhìn, nhìn xa hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.