outgeneral
UK/aʊtˈdʒɛnɹəl/
giọng máy của trình duyệt
outgeneral nghĩa là hơn, cầm quân giỏi hơn.
Nghĩa của outgeneral
Ngoại động từ
- Hơn (về chiến lược).
- Cầm quân giỏi hơn (ai).
Dạng từ của outgeneral
| Ngôi thứ ba số ít | outgenerals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outgeneraling |
| Quá khứ phân từ | outgeneraled |
| Quá khứ | outgeneraled |
Câu hỏi thường gặp
outgeneral nghĩa là gì?
outgeneral (ngoại động từ) nghĩa là hơn, cầm quân giỏi hơn.
outgeneral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outgeneral: giọng Anh (UK) /aʊtˈdʒɛnɹəl/.