TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgiving

US/ˈɑʊt.ˌɡɪ.vɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

outgiving nghĩa là lời tuyên bố, phát biểu, bộc lộ hẳn ra.

Nghĩa của outgiving

Danh từ

  1. Lời tuyên bố, phát biểu.

Tính từ

  1. Bộc lộ hẳn ra.

Dạng từ của outgiving

Số nhiềuoutgivings

Câu hỏi thường gặp

outgiving nghĩa là gì?

outgiving (danh từ, tính từ) nghĩa là lời tuyên bố, phát biểu, bộc lộ hẳn ra.

outgiving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outgiving: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌɡɪ.vɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.