outgiving
US/ˈɑʊt.ˌɡɪ.vɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
outgiving nghĩa là lời tuyên bố, phát biểu, bộc lộ hẳn ra.
Nghĩa của outgiving
Danh từ
- Lời tuyên bố, phát biểu.
Tính từ
- Bộc lộ hẳn ra.
Dạng từ của outgiving
| Số nhiều | outgivings |
Câu hỏi thường gặp
outgiving nghĩa là gì?
outgiving (danh từ, tính từ) nghĩa là lời tuyên bố, phát biểu, bộc lộ hẳn ra.
outgiving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outgiving: giọng Mỹ (US) /ˈɑʊt.ˌɡɪ.vɪŋ/.