outgo
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/
US/ˌaʊtˈɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
outgo nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.
Nghĩa của outgo
Ngoại động từ
- Đi trước, vượt lên trước.
- Nghĩa bóng Vượt, hơn.
Nội động từ
- Đi ra.
Danh từ
- Tiền chi tiêu.
- Sự đi ra, sự tuôn ra, sự chảy ra, sự phát ra.
Dạng từ của outgo
| Ngôi thứ ba số ít | outgoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outgoing |
| Quá khứ | outwent |
| Quá khứ phân từ | outgone |
| Số nhiều | outgos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outgo
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của outgo
Câu ví dụ với outgo
- I've never been outgoing. Tôi chưa bao giờ có tính hướng ngoại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
outgo nghĩa là gì?
outgo (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đi trước, vượt lên trước, vượt, hơn.
outgo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outgo: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌaʊtˈɡoʊ/.