outgrow
UK/ˌaʊtˈɡɹəʊ/
US/ˌɑʊtˈɡɹoʊ/
giọng máy của trình duyệt
outgrow nghĩa là lớn hơn, mọc cao hơn.
Nghĩa của outgrow
Ngoại động từ
- Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.
- Bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên.
- to outgrow one's shynessbỏ được tính e thẹn khi lớn lên
Dạng từ của outgrow
| Ngôi thứ ba số ít | outgrows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outgrowing |
| Quá khứ | outgrew |
| Quá khứ phân từ | outgrown |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outgrow
Đồng nghĩa
Họ từ của outgrow
Câu hỏi thường gặp
outgrow nghĩa là gì?
outgrow (ngoại động từ) nghĩa là lớn hơn, mọc cao hơn.
outgrow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outgrow: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈɡɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑʊtˈɡɹoʊ/.