TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgrow

UK/ˌaʊtˈɡɹəʊ/ US/ˌɑʊtˈɡɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

outgrow nghĩa là lớn hơn, mọc cao hơn.

Nghĩa của outgrow

Ngoại động từ

  1. Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn.
  2. Bỏ được (tật xấu...) khi lớn lên.
    • to outgrow one's shynessbỏ được tính e thẹn khi lớn lên

Dạng từ của outgrow

Ngôi thứ ba số ítoutgrows
Hiện tại phân từ (-ing)outgrowing
Quá khứoutgrew
Quá khứ phân từoutgrown

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outgrow

Đồng nghĩa

Họ từ của outgrow

Câu hỏi thường gặp

outgrow nghĩa là gì?

outgrow (ngoại động từ) nghĩa là lớn hơn, mọc cao hơn.

outgrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outgrow: giọng Anh (UK) /ˌaʊtˈɡɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌɑʊtˈɡɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.