outguess
US/ˌɑʊt.ˈɡɛs/
giọng máy của trình duyệt
outguess nghĩa là thắng, khôn hơn.
Nghĩa của outguess
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thắng; khôn hơn, láu cá hơn.
Dạng từ của outguess
| Ngôi thứ ba số ít | outguesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outguessing |
| Quá khứ phân từ | outguessed |
| Quá khứ | outguessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outguess
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outguess nghĩa là gì?
outguess (ngoại động từ) nghĩa là thắng, khôn hơn.
outguess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outguess: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈɡɛs/.