TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outguess

US/ˌɑʊt.ˈɡɛs/ giọng máy của trình duyệt

outguess nghĩa là thắng, khôn hơn.

Nghĩa của outguess

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thắng; khôn hơn, láu cá hơn.

Dạng từ của outguess

Ngôi thứ ba số ítoutguesses
Hiện tại phân từ (-ing)outguessing
Quá khứ phân từoutguessed
Quá khứoutguessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outguess

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outguess nghĩa là gì?

outguess (ngoại động từ) nghĩa là thắng, khôn hơn.

outguess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outguess: giọng Mỹ (US) /ˌɑʊt.ˈɡɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.