TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outgun

giọng máy của trình duyệt

outgun nghĩa là thắng về hoả lực, đánh bại.

Nghĩa của outgun

Ngoại động từ

  1. Thắng về hoả lực; đánh bại.

Dạng từ của outgun

Ngôi thứ ba số ítoutguns
Hiện tại phân từ (-ing)outgunning
Quá khứ phân từoutgunned
Quá khứoutgunned

Câu hỏi thường gặp

outgun nghĩa là gì?

outgun (ngoại động từ) nghĩa là thắng về hoả lực, đánh bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.