outgun
giọng máy của trình duyệt
outgun nghĩa là thắng về hoả lực, đánh bại.
Nghĩa của outgun
Ngoại động từ
- Thắng về hoả lực; đánh bại.
Dạng từ của outgun
| Ngôi thứ ba số ít | outguns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outgunning |
| Quá khứ phân từ | outgunned |
| Quá khứ | outgunned |
Câu hỏi thường gặp
outgun nghĩa là gì?
outgun (ngoại động từ) nghĩa là thắng về hoả lực, đánh bại.